Đơn giá thiết kế

Post on 10 Tháng Chín, 2022 by Lâm Thị Phương

ĐƠN GIÁ TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC & NỘI THẤT

Thịnh Vượng Group xin báo giá đơn giá thiết kế Kiến Trúc & Nội Thất:

Nhà Phố Cao Cấp:

     Trọn gói combo KIẾN TRÚC + NỘI THẤT: 250.000 đ/1m2 

     –  Phần Kiến Trúc: 120.000 đ/1m2 – 150.000 đ/1m2 (Bao gồm Kiến Trúc + Kết Cấu + Điện + Nước + Hồ Sơ Xin Phép Xây Dựng + Dự Toán)

     –  Phần Nội Thất  : 160.000 đ/1m2

Biệt Thự Hiện Đại:

     Trọn gói combo KIẾN TRÚC + NỘI THẤT: 300.000 đ/1m2

     –  Phần Kiến Trúc: 135.000 đ/1m2 – 180.000 đ/1m2 (Bao gồm Kiến Trúc + Kết Cấu + Điện + Nước + Hồ Sơ Xin Phép Xây Dựng + Dự Toán)

     –  Phần Nội Thất  : 180.000 đ/1m2

Biệt Thự Cổ Điển:

     Trọn gói combo KIẾN TRÚC + NỘI THẤT: 350.000 đ/1m2

     –  Phần Kiến Trúc: 165.000 đ/1m2 – 250.000 đ/1m2 ( Bao gồm Kiến Trúc + Kết Cấu + Điện + Nước + Hồ Sơ Xin Phép Xây Dựng + Dự Toán )

     –  Phần Nội Thất  : 200.000 đ/1m2

Dạng Công Trình Đặc Biệt:

    Trọn gói combo KIẾN TRÚC + NỘI THẤT: 450.000 đ/1m2

     –  Phần Kiến Trúc : 200.000 đ/1m2 ( Bao gồm Kiến Trúc + Kết Cấu + Điện + Nước + Hồ Sơ Xin Phép Xây Dựng + Dự Toán )

     –  Phần Nội Thất   : 300.000 đ/1m2

 

(1) Khi Thịnh Vượng Group là tổng thầu xây dựng, giá trị thiết kế sẽ được giảm 100% trên đơn giá áp dụng cho Qúy khách hàng.

(2) Khi Thịnh Vượng Group là đơn vị thi công sản xuất nội thất, giá trị thiết kế sẽ được giảm 50% trên đơn giá áp dụng cho Qúy khách hàng.

 

Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công hoàn chỉnh gồm:

STT

HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

1 Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụ Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2 Mặt bằng bố trí nội thất các tầng Thể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3 Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng. Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4 Các mặt đứng kỹ thuật thi công Thể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5 Các mặt cắt kỹ thuật thi công. Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6 Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
7 Các bản vẽ chi tiết cầu thang Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
8 Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu có) Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
9 Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kính Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
10 Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnh Gồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
11 Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứng Gồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
12 Các bản vẽ chi tiết Cổng, tường rào (nếu có) Bao gồm các bản vẽ chi tiết kiến trúc, kết cấu truh Cổng, tường rào.
13 Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trình Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….

II. Hồ sơ thiết kế trang trí nội thất 

1 Phối cảnh 3D nội thất từng phòng, từng không gian Thể hiện hình ảnh mô phỏng các phòng sau khi hoàn thiện nội thất. Mỗi phòng có từ 2 góc nhìn trở lên
2 Mặt bằng kỹ thuật thi công nội thất các tầng Thể hiện kích thước định vị các yếu tố trang trí, định vị các đồ đạc nội thất, thiết bị, ghi chú ký hiệu các vật dụng
3 Mặt bằng lát sàn các tầng Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
4 Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
5 Các mặt cắt kỹ thuật thi công nội thất Thể hiện chi tiết các diện trang trí, kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí nội thất
6 Bản vẽ chi tiết cấu tạo các đồ đạc nội thất

 

Bổ kỹ thuật thi công các đồ đạc nội thất (Bản, ghế, giường, tủ, vật dụng trang trí…hoặc lựa chọn kiểu cách đối với các vật dụng thiết bị mua sẵn)
7 Các bản vẽ chi tiết tiểu cảnh trong nhà, bể cảnh (nếu có) Tùy từng đặc thù công trình cụ thể, bao gồm các bản vẽ định vị, ghi chú vật liệu sử dụng.

III. Hồ sơ thiết kế kết cấu 

1 Thuyết minh kết cấu Các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác bê tông, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2 Mặt bằng kết cấu móng Thể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3 Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móng Gồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4 Mặt bằng định vị chân cột Định vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5 Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầm Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6 Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầm Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7 Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cột Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8 Các bản vẽ thống kê thép cột Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9 Mặt bằng kết cấu các tầng Thể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10 Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầm Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11 Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới) Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12 Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên) Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13 Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầng Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14 Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có) Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15 Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có) Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16 Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổng Thể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện

IV. Hồ sơ thiết kế điện 

1 Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2 Mặt bằng cấp điện động lực các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3 Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà
4 Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhà Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5 Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại) Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6 Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ
7 Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhà Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8 Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động (nếu có) Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị
9 Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tư Thể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10 Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…) Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.

V. Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước 

1 Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầng Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2 Mặt bằng thoát nước các tầng, mái Thể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3 Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4 Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5 Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước Thể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6 Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nước Thống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước

VI. Bảng khái toán khối lượng vật tư, chi phí đầu tư

+ Bảng bóc tách khối lượng vật tư, tổng mức đầu tư Bóc tách khối lượng vật tư, tổng mức đầu tư theo từng hạng mục công trình (móng, tầng 1, tầng 2, tầng 3…, mái); thể hiện khối lượng các vật tư phần thô và phần hoàn thiện. Đây là bảng bóc tách sơ bộ không phải bảng dự toán chi tiết thi công.

VII. Hồ sơ thiết kế cảnh quan sân vườn (nếu có) 

1 Mặt bằng quy hoạch chung sân vườn tiểu cảnh Định vị vị trí, phân khu chức năng từng khu vực sân vườn, tiểu cảnh.
2 Phối cảnh tổng thể, phối cảnh góc tiểu cảnh Thể hiện hình ảnh mô phỏng sân vườn sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính phục vụ cho công tác thi công
3 Mặt bằng kỹ thuật thi công từng phần (hoặc toàn bộ) sân vườn, tiểu cảnh Định vị vị trí sân vườn bồn hoa, tiểu cảnh, đường dạo, ghi chú cao độ, vật liệu sử dụng, các loại cây hoa…
4 Các bản vẽ hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoài nhà Thể hiện vị trí đặt đèn chiếu sáng, công suất, cách đi dây, tiết diện đường dây…
5 Các bản vẽ hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà (nếu có) Thể hiện sơ đồ nguyên tắc bố trí đường ống cấp thoát nước.
6 Các bản vẽ chi tiết khác Tùy đặc thù từng công trình cụ thể

 

CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC THỊNH VƯỢNG GROUP

Địa chỉ trụ sở: Số 11, ngõ 32/84/27 đường Đỗ Đức Dục, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.

VPGD Hà Nội: Tầng 6, Chung cư C14 Bắc Hà, đường Tố Hữu, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

VPGD HCM: S705.10.15 – Khu Origami – Vinhomes Grand Park, P. Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức – TP. HCM.

VPGD Nam Định: Số 996 đường Trần Huy Liệu, Mai Xá, Mỹ Xá, TP Nam Định, Nam Định.

VPGD Hưng Yên: Số 25 Phố Dầu, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên.

VPGD Cần Thơ: 230Đ, đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ.

ĐC nhà máy sản xuất đồ gỗ: Thôn Khánh Hòa, xã Khánh Vân, huyện Thường Tín, TP Hà Nội.

Website:  https://nhathinhvuong.vn/ – kientruchoanhao.com

Email: nhathinhvuongvn@gmail.com

Hotline: 0939.54.2468 – 0967.228.000

Liên hệ tư vấn: 

Hotline/Zalo: 0939.54.2468 – 0967.228.000

Website: https://nhathinhvuong.vn/

Email: nhathinhvuongvn@gmail.com

YouTube: Kênh review Nhà Thịnh Vượng

VPGD Hà Nội: Tòa Nhà Thịnh Vượng,16TM3E-7 Nguyễn Xiển, The Manor Central Park, Hoàng Mai.

VPGD HCM: Tòa Nhà Thịnh Vượng S705.10.15 – Khu Origami – Vinhomes Grand Park, P. Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức

Đánh giá bài viết

Danh mục:

Bài viết liên quan:

    Để lại bình luận hoặc câu hỏi để được giải đáp nhanh chóng.



      NHẬN TƯ VẤN PHONG THỦY MIỄN PHÍ

      Kiểu nhà
      Số tầng
      Diện tích tầng 1
      Phong cách thiết kế
      Tổng mức đầu tư (kiến trúc + nội thất)
      Email/Zalo
      Điện thoại*
      Họ tên*

      MẪU LÂU ĐÀI ĐẲNG CẤP

      KIẾN TRÚC BIỆT THỰ ĐẸP

      THIẾT KẾ THI CÔNG NỘI THẤT

      THIẾT KẾ THI CÔNG NHÀ PHỐ

      CÔNG TRÌNH ĐANG TRIỂN KHAI

      X

        Nhận mẫu nhà miễn phí & khái toán thi công